gây sốt

gây sốt

Bài hát mới của cô ấy đang gây sốt trên mạng xã hội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho nhiều người quan tâm, chú ý một cách mạnh mẽ đột ngột: "gây sốt" chỉ hành động tạo ra một hiện tượng thu hút sự chú ý rộng rãi, khiến nhiều người hào hứng, tìm kiếm hoặc thảo luận sôi nổi.
    • Làm tăng nhiệt độ cơ thể (y học): "gây sốt" mô tả tác nhân làm thân nhiệt tăng lên, thường do bệnh .
dụ sử dụng
  • Nghĩa phổ biến (xã hội):

    • Bộ phim mới này đang gây sốt trên mạng xã hội. (Bộ phim thu hút sự quan tâm rất lớn từ cộng đồng mạng.)
    • Món đồ chơi đó gây sốt trong giới trẻ. (Món đồ chơi khiến nhiều người trẻ hào hứng săn lùng.)
  • Nghĩa y học:

    • Loại vi khuẩn này có thể gây sốt cao. (Vi khuẩn làm tăng thân nhiệt lên mức cao.)
    • Thuốc này không gây sốt cho bệnh nhân. (Thuốc không làm tăng nhiệt độ cơ thể người bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây sốt toàn cầu": thu hút sự chú ý trên phạm vi thế giới.

    • Hiện tượng văn hóa đó gây sốt toàn cầu. (Hiện tượng được quan tâmkhắp nơi trên thế giới.)
  • "gây sốt cộng đồng": tạo sự quan tâm trong một nhóm người cụ thể.

    • Trào lưu này gây sốt cộng đồng game thủ. (Trào lưu thu hút sự chú ý của những người chơi game.)
Biến thể từ gần giống
  • Sốt (danh từ): trạng thái nhiệt độ cơ thể tăng cao do bệnh.

    • ấy bị sốt sau khi đi mưa. ( ấy thân nhiệt tăng sau khi bị ướt mưa.)
  • Sốt rét (danh từ ghép): bệnh sốt do ký sinh trùng.

    • Bệnh sốt rét thường gây sốt cao. (Bệnh này làm thân nhiệt tăng mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm náo loạn: gây sự chú ý xôn xao.
    • Tin tức đó làm náo loạn cả trường. (Tin tức gây sự chú ý bàn tán rộng.)
  • Làm xôn xao: gây sự chú ý bàn tán.
    • Sự kiện này làm xôn xao dư luận. (Sự kiện thu hút sự quan tâm thảo luận.)
  • Làm bùng nổ: tạo ra sự phát triển mạnh mẽ.
    • Xu hướng đó làm bùng nổ thị trường. (Xu hướng gây sự phát triển đột biến.)
Thành ngữ liên quan
  • Gây sốt như một cơn bão: lan truyền nhanh chóng mạnh mẽ.
    • Bài hát này gây sốt như một cơn bão trên các nền tảng nhạc số. (Bài hát lan truyền nhanh thu hút sự chú ý lớn.)
  • Sốt trên từng cây số: rất phổ biến được săn đón.
    • Món quà này sốt trên từng cây số trong dịp lễ. (Món quà được nhiều người tìm mua khắp nơi.)

Từ chứa "gây sốt"